quang cao

Bài tập kế toán doanh nghiệp!

Thảo luận trong 'KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN' bắt đầu bởi tran_huyen_st, 12/1/08.

Lượt xem: 159601

  1. tran_huyen_st

    tran_huyen_st Thành viên danh dự

    Bai tap ke toan, bai tap ke toan tai chinh, bai tap ke toan quan tri, bai tap ke toan ngan hang, bai tap ke toan thue, bai tap ke toan chi phi, bai tap ke toan tai chinh 1, bai tap ke toan tai chinh 2, bai tap ke toan may, bai tap ke toan tong hop, bai tap ke toan my, bai tap ke toan doanh nghiep

    Bài 1:

    Cho tình hình tài sản đầu tháng 1/N của doanh nghiệp ABC như sau: đvt 1.000đ
    1. Tiền mặt: 260.000
    2. Tiền gửi ngân hàng: 420.000
    3. Phải thu khách hàng: 170.000
    4. Thành phẩm: 240.000
    5. Hàng gửi bán: 120.000
    6. Nguyên vật liệu: 310.000
    7. Ứng trước cho người bán: 270.000
    8. TSCD hữu hình: 2.350.000
    9. Hao mòn TSCĐ hữu hình: 420.000
    10. Phải trả người bán: 190.000
    11. Vay ngắn hạn: 210.000
    12. Lợi nhuận chưa phân phối: 160.000
    13. Nguồn vốn kinh doanh: 3.160.000

    Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1/N như sau:
    1. Mua nguyên vật liệu giá mua chưa có thuế GTGT: 15.000 đã thanh toán bằng TGNH. Nguyên vật liệu đã nhập kho đủ.
    2. Xuất kho nguyên vật liệu cho sản xuất sản phẩm: 55.000, cho quản lý phân xưởng: 4.500
    3. Xuất kho nguyên vật liệu cho sản xuất ở phân xưởng: 15.000
    4. Chi phí khấu hao TSCĐ ở phân xưởng: 12.000
    5. Tiền lương phải trả công nhân viên sản xuất sản phẩm: 18.000, nhân viên phân xưởng: 4.500
    6. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí ( 19%) cong nhan chiu 6%
    7. Tiền điện dùng ở phân xưởng sản xuất theo giá không có thuế GTGT: 3.500; thuế GTGT 350 chưa thanh toán
    8. Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung để tính giá thành sản phẩm.
    9. Cuối tháng phân xưởng sản xuất hoàn thành nhập kho 500 sản phẩm. Biết rằng đầu kỳ và cuối kỳ không có sản phẩm dở dang.
    10. Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho công ty A, giá vốn: 190.000 giá bán không có thuế GTGT 290.000 thuế GTGT 29.000; Công ty A đã thanh toán bằng chuyển khoản
    11. Xuất kho thành phẩm gửi bán: 50.000
    12. Khách hàng thanh toán toàn bộ số hàng gửi bán từ kỳ trước bằng tiền mặt giá không thuế GTGT: 210.000 thuế GTGT 21.000
    13. Kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh. Chi phí bán hàng: 45.000; Chi phí quản lý doanh nghiệp: 50.000
    Yêu cầu:
    1. Định khoản và phản ánh vào tài khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
    2. Tính tổng giá thành và giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm hoàn thành trong kỳ. Lập bảng cân đối kế toán tháng 1/N
    3. Lập báo cáo xác định kết quả kinh doanh
    Biết rằng: DN ABC tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên.


    Bài 2:
    Cho các nghiệp vụ kinh tế sau: đvt: 1.000đ
    1. Nhận vốn góp bổ sung của các thành viên bằng tiền mặt: 200.000
    2. Nhận vốn góp liên doanh của công ty X bằng một TSCĐ, giá trị được 2 bên xác nhận là: 300.000
    3. Mua vật liệu chính nhập kho, giá hóa đơn bao gồm cả thuế GTGT 10%: 132.000, đã thanh toán bằng tiền mặt
    4. Xuất tiền mặt ở quỹ gửi vào tài khoản tại ngân hàng: 150.000
    5. Người mua đặt trước tiền hàng bằng chuyển khoản: 10.000
    6. Trả lương còn nợ công nhân viên kỳ trước bằng tiền mặt: 45.000
    7. Xuất kho hàng hóa gửi cho đơn vị đại lý, giá xuất kho: 20.000
    8. Tạm ứng cho công nhân viên bằng tiền mặt: 2.000
    9. Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng: 25.000
    10. Nhập kho từ bộ phận sản xuất một số thành phẩm trị giá: 30.000
    11. Đặt trước cho người bán nhiên liệu bằng tiền mặt: 50.000
    Yêu cầu:
    1. Cho biết các nghiệp vụ kinh tế trên thuộc loại quan hệ đối ứng nào?
    2. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên, biết thuế GTGT được khấu trừ


    Bài 3
    Có tài liệu một đơn vị như sau:
    I. Số dư đầu tháng 6 năm N của các tài khoản ( đvt: 1.000đ)
    TK tiền mặt: 300.000
    TK tiền gửi ngân hàng: 500.000
    TK nguyên vật liệu: 200.000
    TK thành phẩm: 600.000
    TK phải thu của khách hàng ( dư Nợ): 250.000
    TK TSCĐ hữu hình: 1.200.000
    TK vay ngắn hạn: 250.000
    TK phải trả người bán ( dư Có): 200.000
    TK thuế phải nộp: 100.000
    TK phải trả công nhân viên: 60.000
    TK nguồn vốn kinh doanh: 2.250.000
    TK lợi nhuận chưa phân phối: 190.000
    II. Trong tháng 6/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
    1. Khách hàng thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng chuyển khoản: 185.000
    2. Mua nguyên vật liệu nhập kho chưa thanh toán cho người bán theo hóa đơn bao gồm cả thuế GTGT 10% là 231.000
    3. Xuất kho thành phẩm gửi bán với giá trị: 270.000
    4. Mua một phương tiện vận tải đã thanh toán bằng tiền mặt vay dài hạn theo hóa đơn có cả thuế GTGT 10% là: 385.000
    5. Thanh toán tiền vay ngắn hạn bằng chuyển khoản: 135.000
    6. Trích lợi nhuận lập quỹ đầu tư phát triển: 45.000
    7. Trả nợ cho người bán bằng chuyển khoản: 165.000
    8. Thanh toán cho công nhân viên bằng tiền mặt: 48.000
    9. Nhận vốn góp bằng tiền mặt: 650.000
    10. Chi tiền mặt tạm ứng cho công nhân viên đi công tác: 25.000
    11. Nộp thuế cho nhà nước bằng chuyển khoản: 70.000
    Yêu cầu:
    1. Cho biết ý nghĩa của các số dư đầu kỳ
    2. Cho biết các nghiệp vụ trên thuộc quan hệ đối ứng nào
    3. Định khoản và phản ánh vào tài khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
    4. Lập bảng cân đối tài khoản của công ty cuối tháng 6
    5. Phân loại nguồn vốn và tài sản của công ty đầu và cuối tháng 6/N
    Biết rằng thuế GTGT được khấu trừ

    Bài 4: trong kỳ có tài liệu về tài sản cố định của 1 dn như sau:
    1.mua 1 thiết bị sx theo ttongr giá thanh toán gồm cả thuế gtgt 5% là 420.000.000 đ. toàn bộ tiền mua và chi phí liên wan đã chi bằng TGNH. thiết bị này đầu tư bằng quỹ ĐTPT
    2. nhượng bán 1 ô tô vận tải cho công ty Q theo tổng giá thnah toán gồm cả thuế gtgt 5% là 210.000.000 đ.tiền chưa thu. đc biết nguyên giá ô tô là 285.000.000 đ. đã hao mòn 85.000.000 đ.
    3.thanh lý 1 thiết bị sx nguyên giá 250.000.000 đ. đã hao mòn 200.000.000 đ. phết liệu thu hồi bán thu tiền mặt bao gồm cả thuế gtgt 5 % là 16.800.000 đ.chi phí thanh lý đã chi bằng tiền mặt là 1.000.000 đ.
    4.mua 1 thiết bị văn phòng của cty N theo tổng giá thanh toán bao gồm cả thuế gtgt 5% là 315.000.000 đ.cty đãvay dìa hạn để thanh toán 50%. số còn lại sau khi trừ triết khấu thanh toán 1% dn đã thanh toán bằng TGNH thuộc vốn đầu tư xây dựng cơ bản
    5.nhượng bán 1 thiết bị nguyên giá 50.000.000 đ.hao mòn 20.000.000 đ. giá bán đc người mua chấp nhận 44.000.000 đ.trong đó thuế gtgt 10%. chi phí bỏ ra trước khi nhượng bán gồm gt phụ tùng xuất kho 5.000.000 đ, tiền công sửa chữa thuê ngoài bao gồm cả thuế gtgt 5 % là 5.250.000 đ. đã thanh toán bằng tiền mặt.
    6.cty X bàn giao cho dn 1 khu nhà xưởng mới . tổng số tiền phải trả theo hợp dồng gồm cả thuế gtgt 5% là 357.000.000 đ. số tiền dn đã ứng cho người nhận thầu tính đến thời điểm bàn giao là 200.000.000 đ.sau khi giữ 5% gt công trình đẻ bảo hành,số còn lại dn đã thanh toán bằng chuyển khoản. đc biết TSCD này dn đầu tư bằng nguòn vốn xd cơ bản

    yêu cầu: lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên


    Bài 5: 1 dn có số hàng tồn kho đầu tháng 6/2006 là 2000 kg NVL A. giá thực tế 2.200 đ/kg.trong tháng 6/2002 có các nghiệp vụ p[hát sinh như sau;
    1.ngày 4/6 nhạp kho 3.000 kg NVL A. giá hóa đơn 2.108 đ/kg ( chưa có thuế) , thuế gtgt 10% .tiền chưa thanh toán . tiền chuyên chở trả bằng chuyển khoản gồm cả thuế gtgt 5% là 201600 đ/tấn
    2.ngày 6/6 xuát kho 3.000 kg để sx sản phẩm.
    3.ngày 10/6 nhập 3.600 kg. giá trên hóa đơn gồm cả thuế gtgt 10% là 2.332 đ/kg,tiền chưa thanh toán. tiền chuyên chở trả bằng tiền mặt bao gồm cả thuế gtgt 5% là 294.000 đ/tấn.
    4. ngày 24/6 xuất kho 2.500 kg để sx sản phẩm.
    yêu cầu: lập DK các nghiệp vụ phát sinh nói trên với các đièu kiện :
    - vật liệu xuất được đánh giá theo phương pháp FIFO ( nhập trước xuất trước)
    -vật liệu xuất đc đánh giá theo phương pháp LIFO( nhập sau xuất trước)
    -vật liệu xuất đc đánh giá theo phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn (bình quân sau mỗi lần nhập)

    Bài 6:
    Một doanh nghiệp sản xuất , có tình hình kinh doanh như sau:
    (ĐVT:1.000đ)
    A.Đầu tháng:
    1.Tiền mặt:120.000
    2.tiền gửi;580.000
    3.Nguyên liệu, vật liệu "A" tồn kho, số lượng 120.000kg, đơn giá:5
    4.Nguyên liệu, vật liệu "B" tồn kho, số lượng 250.000kg, đơn giá:8
    5.Công cụ, dụng cụ "C" tồn kho, số lượng 300 cái, đơn giá :400
    6.Giá trị TSCĐ hữu hình:15.000.000
    7.hao mòn TSCĐHH:4.000.000
    8.Phải trả cho người bán::900.000
    9.Phải thu ngắn hạn ở người mua:180.000
    10.Ký quỹ dài hạn:120.000
    11.Vay ngắn hạn:3.300.000
    12.Thuế chưa nộp cho nhà nước:250.000
    13.Thành phẩm "A" tồn kho, số lượng:650kg, trị giá:864.500
    14.Thành phẩm "B" tồn kho, số lượng:850kg, trị giá:1.054.000
    15.Nguồn vốn kinh doanh:11.938.500
    16.Quỹ đầu tư phát triển:590.000
    17.quỹ khen thưởng và phúc lợi:260.000
    18.Sản phẩm "A" dở dang, số lượng:200 kg, tổng giá trị:200.000
    19.Sản phẩm "B" dở dang, số lượng:400 kg, tổng giá trị:400.000
    B. TRONG THÁNG, CÁC NGHIỆP VỤ PHÁT SINH LIÊN QUAN ĐẾN PHÂN XƯỞNG SẢN XUẤT HAI SẢN PHẨM A VÀ B
    1.Nhập kho nguyên liệu, vật liệu "A" , chưa thanh toán tiền, số lượng: 380.000kg, đơn giá gồm cả thuế GTGT 10% là:5,060
    2.Nhập kho nguyên liệu, vật liệu "B" , chưa thanh toán tiền, số lượng: 350.000kg, đơn giá gồm cả thuế GTGT 10% là:8,030
    3.Nhập kho công cụ, dụng cụ "C", đã thanh toán chuyển khoản, số lượng: 100 cái, đơn giá gồm cả thuế GTGT 10% là :407
    4.Xuất kho nguyên liệu, vật liệu "A" đem vào chế biến sản phẩm "A", số lượng:400.000kg
    5.Xuất kho nguyên liệu, vật liệu "B" đem vào chế biến sản phẩm "B", số lượng:500.000kg
    6.Mua vật vật liệu phụ, chuyển ngay vào chế biến sản phẩm "A", đã thanh toán tiền mặt trị giá:4.000
    7.Mua vật vật liệu phụ, chuyển ngay vào chế biến sản phẩm "B", đã thanh toán tiền mặt trị giá:5.000
    8.Tổng hopự lương phải trả cho các đối tượng gồm:
    -nhân công trực tiếp chế biến sản phẩm A:200.000
    -nhân công trực tiếp chế biến sản phẩm "B":400.000
    -nhân viên quản lý phân xưởng:100.000
    9.Tính trích 19% các khoản theo lương vào chi phí chế biến sản xuất ở phân xưởng:133.000
    10.Xuất công cụ, dụng cụ"C" sử dụng tại phân xưởng,số lượng:300 cái,
    11.Tập hợp các chi phí khác phát sinh trong chế biến:
    -trích khấu hao TSCĐHH:400.000
    -dịch vụ điện nước, điện thoại...theo hóa đơn gồm cả thuế GTGT:10% là:66.000
    -chi phí hội nghị phân xưởng, đã chi banừg tiền mặt, trị giá:2.400
    -chi phí khác bằng chuyển khoản:88.000
    12. Tập hợp các chi phí phát sinh trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm "A" và "B":
    -Lương 19% trích theo lương nhân viên bán hàng:47.600
    -Trích khấu hao TSCĐHH:60.700
    -dịch vụ, điện nuowcs...theo hóa đơn bao gồm cả thuế GTGT10% là:22.000
    -chi phí hội nghị khách hàng, đã chi bằng tiền mặt, trị giá:1.600
    -trích trước chi phí bảo hành sản phẩm:8.800
    13.Tổng hopự các chi phí phát sinh trong hoạt động quản lý doanh nghiệp:1.156.551
    -Lương và 19%trích theo lương nhân viên:357.000
    -trích khấu hao TSCĐHH:610.841
    -dịch vụ điện nước...theo hóa đơn đã bao gồm thuế GTGT 10% là 99.000
    -chi phí phát sinh tiền mặt trị giá:36.000
    -chi phí phát sinh banừg tiền gửi, trị giá:36.000
    -trích trước chi phí dự phòng hỗ trợ mất việc làm:10.710
    C.KẾ QUẢ KIỂM KÊ CUỐI KỲ ,CHO BIẾT:
    14.Số lượng sản phẩm"A" đã hoàn thnàh ché biến :1.800 kg
    Số lượng sản phẩm "A" đã tiêu thụ:2.200 kG
    Số lượng sản phẩm "A" đang dở dang :300 kg
    Số lượng sản phẩm "A" tồn thực tế 200kg
    15.Số lượng sản phẩm"B" đã hoàn thnàh ché biến :4.200 kg
    Số lượng sản phẩm "B" đã tiêu thụ:4.500 kG
    Số lượng sản phẩm "B" đang dở dang :200 kg
    Số lượng sản phẩm "B" tồn thực tế 550kg
    16.Số lượng nguyên liệu, vật liệu "A" tồn kho, số lượng:100.000kg
    Số lượng nguyên liệu , vật liệu "B" tồn kho, số lượng:99.000kg
    Số lượng công cụ, dụng cụ "C" tồn kho, số lượng:100 cái
    17.Số lượng sản phẩm "A", và nguyên liệu, vật liệu "B" hao hụt chư ão nguyên nhân :10kg D. CÁC NGHIỆP VỤ KHÁC:
    18.Tổng hopự hóa đơn tiêu thụ sản phẩm "A" , với đơn giá thanh toán, bao gồm cả thuế GTGT 10% là 1.909,05
    trong đó, doanh nghiệp đã thu tiền mặt 20%, chuyển khoản 30%, số còn lại chưa thu tiền trong kỳ hạn 3 tháng
    19.Tổng hợp hóa đơn tiêu thụ sản phẩm "B" , với đơn giá thanh toán, bao gồm cả thuế GTGT 10% là 1.636,80
    trong đó, doanh nghiệp đã thu tiền mặt 20%, chuyển khoản 60%, số còn lại chưa thu tiền trong kỳ hạn 15 tháng
    20.Doanh nghiệp tạm tính thuế thu nhập dn hiện hành, trị giá:485.000, trong đó thuế lợi nhuận sản phẩm "A" là 220.000
    21.Cuối tháng, dn tổng hopự doanh thu, giá vốn và chi phí để xác định lợi nhuận thuần kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp
    CÁC TÀI LIỆU KHÁC :
    *DN áp dụng phuơng pháp kiểm kê định kỳ hnàg tồn kho và tính thuế GTGT thep pp trực tiếp
    *giá xuất kho theo pp bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ, giá trị sp dở dang đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
    *chi phí sản xuât chung phân bổ tỷ lệ với chi phí tiền lương nhân công trực tiếp
    YÊU CẦU:
    1.ĐỊnh khoản kế toán
    2.Lập báo cáo lãi lỗ
    3.lập bản cân đối kế toán (khái quát )
     
  2. Admin

    Admin Administrator Thành viên BQT

    Thêm ít bài tập kế toán dn nữa cho các bạn
     

    Các file đính kèm:

  3. phamtruong88

    phamtruong88 New Member

    Bài 1:

    • Định khoản và phản ánh vào tài khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
    - NV1:
    N 152 15.000
    N 133 1.500
    C 112 16.500
    - NV2:
    N 621 55.000
    N 627 4.500
    C 152 59.500
    - NV3:
    N 627 15.000
    C 152 15.000
    - NV4:
    N 627 12.000
    C 214 12.000
    - NV5, 6:
    N 622 18.000*19%
    N 627 4.500*19%
    C 334 22.500
    C 338 22.500*19%
    -NV7
    N 627 3.500
    N 133 350
    C 331 3.850
    - NV8
    N 154 Tổng
    C 621 55.000
    C 622 18.000*19%
    C 627 4.500*19% + 3.500 + 12.000 + 15.000 + 4.500
    - NV9:
    DD ĐK và DDCK ko có => Z = tổng số phát sinh
    Z = 621 + 622 + 627 = 94.275
    N 155 94.275
    C 154 94.275
    - NV10:
    N 112 319.000
    C 511 290.000
    C 3331 29.000
    N 632 190.000
    C 155 190.000
    -NV11:
    N 157 50.000
    C 155 50.000
    - NV12
    N 111 231.000
    C 511 210.000
    C 3331 21.000
    N 632 120.000
    C 157 120.000
    - NV13:
    N 911 215.000
    C 632 120.000
    C 641 45.000
    C 642 50.000
    N 511 210.000
    C 911 210.000
    N 421 5.000
    C 911 5.000
     
  4. GiauDT

    GiauDT New Member

    Bài tập kế toán dn

    Gởi các bạn một số bài tập tham khảo
     

    Các file đính kèm:

  5. mitmit

    mitmit New Member

    hix hix em mới học nguyên lý kế toán nên chưa biết gì hết trơn.mấy bài toán trên hay quá mà sao không có lời giải vậy??? giúp e giải bài số 3 với!!!!
     
  6. Uh em mới đăng ký thành viên nên chưa hiểu lắm về cách viết bài trả lời . :sorrwie:nhất định lần sau em sẽ viết một bài trả lời thật hay .ok:camon::pu433142:
     
  7. nguoihientim

    nguoihientim New Member

    chào các anh chị!

    Bạn nào có phàn giải kế toán ko! Mình không biết làm! Update lên mình tham khảo nha! Thanks you!
     
  8. bgiang

    bgiang New Member

    ban huyen oi, ban co the gui giup minh file bt va bai giai cua ban k
    minh muon copy ma k dc
    bay h ma chep lai thi lau lam
     
  9. henjkenhuda

    henjkenhuda New Member

    Bạn nào có bài liên quan nhiều đến ngoại tệ và các tài khoản ngoại tệ post lên cho mình với. nếu được gửi qua mail cho minh với nha . Thank ( henjken_huda@yahoo.com)
     
  10. GiauDT

    GiauDT New Member

    Mình đi làm rồi nên không có nhiều thời gian rảnh, các bạn sinh viên giải đi có gì chưa rõ thì cùng nhau thảo luận. Gởi các bạn các văn bản mới về tỷ giá hối đoái và quản lý tài chính Nhà Nước. Một số các bài tập cùng nhau giải nhé.
     

    Các file đính kèm:

  11. xuongrong19862002

    xuongrong19862002 New Member

    giai bai tap ke toan doanh nghiep

    Bài 1:
    Cho tình hình tài sản đầu tháng 1/N của doanh nghiệp ABC như sau: đvt 1.000đ
    1. Tiền mặt: 260.000
    2. Tiền gửi ngân hàng: 420.000
    3. Phải thu khách hàng: 170.000
    4. Thành phẩm: 240.000
    5. Hàng gửi bán: 120.000
    6. Nguyên vật liệu: 310.000
    7. Ứng trước cho người bán: 270.000
    8. TSCD hữu hình: 2.350.000
    9. Hao mòn TSCĐ hữu hình: 420.000
    10. Phải trả người bán: 190.000
    11. Vay ngắn hạn: 210.000
    12. Lợi nhuận chưa phân phối: 160.000
    13. Nguồn vốn kinh doanh: 3.160.000

    Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1/N như sau:
    1. Mua nguyên vật liệu giá mua chưa có thuế GTGT: 15.000 đã thanh toán bằng TGNH. Nguyên vật liệu đã nhập kho đủ.
    2. Xuất kho nguyên vật liệu cho sản xuất sản phẩm: 55.000, cho quản lý phân xưởng: 4.500
    3. Xuất kho nguyên vật liệu cho sản xuất ở phân xưởng: 15.000
    4. Chi phí khấu hao TSCĐ ở phân xưởng: 12.000
    5. Tiền lương phải trả công nhân viên sản xuất sản phẩm: 18.000, nhân viên phân xưởng: 4.500
    6. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí ( 19%) cong nhan chiu 6%
    7. Tiền điện dùng ở phân xưởng sản xuất theo giá không có thuế GTGT: 3.500; thuế GTGT 350 chưa thanh toán
    8. Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung để tính giá thành sản phẩm.
    9. Cuối tháng phân xưởng sản xuất hoàn thành nhập kho 500 sản phẩm. Biết rằng đầu kỳ và cuối kỳ không có sản phẩm dở dang.
    10. Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho công ty A, giá vốn: 190.000 giá bán không có thuế GTGT 290.000 thuế GTGT 29.000; Công ty A đã thanh toán bằng chuyển khoản
    11. Xuất kho thành phẩm gửi bán: 50.000
    12. Khách hàng thanh toán toàn bộ số hàng gửi bán từ kỳ trước bằng tiền mặt giá không thuế GTGT: 210.000 thuế GTGT 21.000
    13. Kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh. Chi phí bán hàng: 45.000; Chi phí quản lý doanh nghiệp: 50.000
    Yêu cầu:
    1. Định khoản và phản ánh vào tài khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
    2. Tính tổng giá thành và giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm hoàn thành trong kỳ. Lập bảng cân đối kế toán tháng 1/N
    3. Lập báo cáo xác định kết quả kinh doanh
    Biết rằng: DN ABC tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên.
     
  12. nguoi_xau1985

    nguoi_xau1985 New Member

  13. nhungngan2003

    nhungngan2003 New Member

    rất cảm ơn những tài liệu bổ ích này nhé! bây giờ mình mới học đến KTDN nên chưa hiểu nhiều ,nếu các bạn hoặc các anh,chị mà có bài giải thi update lên cho em xem va tham khảo với nhé ,mình/em cảm ơn trước.
     
  14. vitbalong

    vitbalong New Member

    mong cac ban pót them vai va co kem them loi giai nhe !
     
  15. thank ..
    hi'. hien minh co rat nhiu tai lieu ve thuong mai va kinh te' .. ai muon cung trao doi thi mail ve mail: f2112o-thiensuthoijan@yahoo.com nhe' ^^ Co dip ranh minh se up len 4rum*(*
     
  16. phạm nguyệt

    phạm nguyệt New Member

    bai tap de ma

    Trường hợp giao dịch bán và thue lại GB>GTCL của TSCĐ
    Căn cứ vào hóa dơn và chứng từ liên quan phản ánh thu nhập
    N:111,112,131
    C:711,GB-GTCL
    C3387 Chênh lệch
    C 3331



    đồng thời phản ánh nghiệp vụ giảm TSCĐ
    N811 GTCL
    N214:hao mòn lũy kế
    C211 nguyên giá
    Định kỳ phân bổ doanh thu chưa thực hiện để giảm chi phi SXKD trong kỳ phù hợp với thời gian thuê TS
    N 3387
    632,641,642
     
  17. nguyenducgt

    nguyenducgt New Member

    Bài tập không sao mà không giải vậy. Bạn nào giúp mình giải các bài tập đó nha. Cám ơn nhiều!
     
  18. TGTM

    TGTM New Member

    kinh thật. bài tập trong sách còn đầy vậy mà xem thêm mấy cái này chắc choáng luôn!
    chán ngấy ng lun, suốt ngày Nợ và Có rồi doang thu- chi phí. Chán!
     
  19. anhchau

    anhchau New Member

    cac ban oi! giup minh lam may bai tap tren duoc ko?minh khong hieu lam.cam on truoc na.

    :bcl:.may bai tap nay kho wa moi nguoi oi!:thuocym:
     
  20. thai phuong

    thai phuong New Member

    có bạn nào giúp mình với, mình muốn tìm tài liệu về các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động xuất khẩu
     

Chia sẻ trang này