quang cao

Bài tập - Bài giải Kế toán tài chính

Thảo luận trong 'KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN' bắt đầu bởi sky_of_love612, 19/9/08.

Lượt xem: 152956

  1. sky_of_love612

    sky_of_love612 New Member

    bai tap ke toan tai chinh, bài tập kế toán tài chính doanh nghiệp, bài tập kế toán tài chính có đáp án, bai tap ke toan tai chinh 1 2 3

    Bài số 1: Kế Toán vật liệu, công cụ dụng cụ
    Một doanh nghiệp áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để kế toán hàng tồn kho có tài liệu trong tháng 10/N như sau ( 1000 đ).
    1. Thu mua vật liệu chính nhập kho ,chưa trả tiền cho công ty X. Giá mua ghi trên hóa đơn ( cả thuế GTGT 10% ) là 440.000. Chi phí thu mua đơn vị đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng : 4.200 ( cả thuế GTGT 5%).
    2. Mua nguyên vật liệu của công ty K , trị giá thanh toán ( cả thuế GTGT 10%) : 363.000 Hàng đã kiểm nhận , nhập kho đủ.
    3. Phế liệu thu hồi từ thanh lý TSCĐ nhập kho : 5000.
    4. Xuất kho một số thành phẩm để đổi lấy dụng cụ với công ty Y ,trị giá trao đổi ( cả thuế GTGT 10% ) 66.000. Biết giá vốn thành phẩm xuất kho 45.000. Thành phẩm đã bàn giao , dụng cụ đã kiểm nhận , nhập kho đủ.
    5. Dùng tiền mặt mua một số vật liệu phụ của công ty Z theo tổng giá thanh toán ( cả thuế GTGT 10% ) là 55.000.
    6. Trả toàn bộ tiền mua vật liệu ở nghiệp vụ 1 bằng tiền gửi ngân hàng sau khi trừ chiết khấu thanh toán được hưởng 1%.
    7. Xuất kho vật liệu phụ kém phẩm chất trả lại cho công ty K theo trị giá thanh toán 77.000. ( trong đó có cả thuế GTGT 7.000 ). Công ty K chấp nhận trừ vào số tiền hàng còn nợ.
    8. Xuất tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi thu mua nguyên vật liệu : 3.000.

    Yêu cầu:
    1. Định khoản các nghiệp vụ nói trên .
    2. Hãy định khoản các nghiệp vụ nói trên trong trường hợp DN tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp .

    Giải
    1. Định khoản các nghiệp vụ nêu trên.
    1a)
    Nợ TK 152 ( VLC) : 400.000
    Nợ TK 133 ( 1331) : 40.000
    -Có TK 331 ( X) : 440.000
    1b)
    Nợ TK 152 ( VLC) : 4.000
    Nợ TK 133 ( 1331) : 2.000
    -Có TK 112 : 4.200
    2.) Nợ TK 152 ( VLP ) : 330.000
    Nợ TK 133 ( 1331 ) : 33.000
    Có TK 331 (X): 363.000
    3.)
    Nợ TK 152 ( PL) : 5.000
    -Có TK 711: 5.000
    4a)
    Nợ TK 632 : 45.000
    -Có TK 155: 45.000
    4b)
    Nợ TK 131 (Y) : 66.000
    -Có TK 511: 60.000
    -Có TK 3331( 33311): 6.000
    4c)
    Nợ TK 153 ( 1531): 60.000
    Nợ TK 133 ( 1331): 6.000
    -Có TK 131 (Y) : 66.000
    5a)
    Nợ TK 152 ( VLP): 50.000
    Nợ TK 133 ( 1331): 5.000
    -Có TK 331 (Z) : 55.000
    5b)
    Nợ TK 331 ( Z) : 55.000
    -Có TK 111: 55.000
    6)
    Nợ TK 331 (X) : 440.000
    -Có TK 515 : 4.400
    -Có TK 112 : 435.600
    7)
    Nợ TK 331 (K) : 77.000
    -Có TK 133(1331): 7.000
    -Có TK 152 (VLP): 70.000
    8)
    Nợ TK 141 : 3.000
    -Có TK 111 : 3.000
    2. Định khoản các nghiệp vụ nói trên trong trường hợp DN tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp .

    1a)
    Nợ TK 152 ( VLC) : 440.000
    -Có TK 331(X): 440.000
    1b)
    Nợ TK 152 (VLC) : 4.200
    -Có TK 112 : 4.200
    2)
    Nợ TK 152 ( VLP) : 363.000
    -Có TK 331 ( X) : 363.000
    3)
    Nợ TK 152 ( PL) : 5.000
    -Có TK 711: 5.000
    4a)
    Nợ TK 632 : 45.000
    - Có TK 155 : 45.000
    4b)
    Nợ TK 131 ( Y): 66.000
    -Có TK 511: 66.000
    4c)
    Nợ TK 153 ( 1531): 66.000
    -Có TK 131 ( Y): 66.000
    5a)
    Nợ TK 152 ( VLP) : 55.000
    -Có TK 331( Z) : 55.000
    5b)
    Nợ TK 331 ( Z ) : 55.000
    -Có TK 111: 55.000
    6)
    Nợ TK 331 ( X): 440.000
    -Có TK 515: 4.400
    -Có TK 112 : 435.600
    7)
    Nợ TK 331 ( K): 77.000
    -Có TK 152 ( VLP) : 77.000
    8)
    Nợ TK 141 : 3.000
    -Có TK 111 : 3.000


    Bài 2: Kế toán TSCĐ và bất động sản đầu tư


    Có tài liệu về TSCĐ tại một Công ty trong tháng 6/N ( 1.000 đồng ):
    1. Ngày 7, nhận vốn góp liên doanh dài hạn của công ty V bằng một TSCĐ dùng cho sản xuất theo giá thỏa thuận như sau :
    - Nhà xưởng sản xuất : 300.000 , thờ gian sử dụng 10 năm:
    - Thiết bị sản xuất : 360.000, thời gian sử dụng 5 năm.
    - Bằng sáng chế : 600.000, thời gian khai thác 5 năm.
    2. Ngày 10, tiến hành mua một dây chuyền sản xuất của công ty K dùng cho phân xưởng sản xuất .Giá mua phải trả theo hóa đơn ( cả thuế GTGT 5%) 425.880.; trong đó : giá trị hữu hình của thiết bị sản xuất 315.000 ( khấu hao trong 8 năm ); giá trị vô hình của công nghệ chuyển giao 110.880 ( khấu hao trong 4 năm ). Chi phí lắp đặt chạy thử thiết bị đã chi bằng tiền tạm ứng ( cả thuế GTGT 5% ) là 12.600. Tiền mua Công ty đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn 50%. Còn lại thanh toán bằng chuyển khoản thuộc quỹ đầu tư phát triển.
    3. Ngày 13, Công ty tiến hành thuê ngắn hạn của công ty M một thiết bị dùng cho bộ phận bán hàng. Giá trị TSCĐ thuê 240.000. Thời gian thuê đến hết tháng 10/N. Tiền thuê đã trả toàn bộ ( kể cả thuế GTGT 10% ) bằng tiền vay ngắn hạn 16.500.
    4. Ngày 16, phát sinh các nghiệp vụ :
    - Thanh lý một nhà kho của phân xưởng sản xuất , đã khấu hao hết từ tháng 5 /N., nguyên giá 48.000, tỷ lệ khấu hao bình quân năm 12%. Chi phí thanh lý đã chi bằng tiền mặt 5.000, phế liệu thu hồi nhập kho 10.000.
    - Gửi một thiết bị sản xuất đi tham gia liên kết dài hạn với Công ty B , nguyên giá 300.000 ; giá trị hao mòn lũy kế 55.000, tỷ lệ khấu hao bình quân năm 10%. Giá trị vốn góp được Công ty B ghi nhận là 320.000, tương ứng 21% quyền kiểm soát.
    5. Ngày 19 , mua một thiết bị quản lý sự dụng cho văn phòng Công ty. Giá mua ( cả thuế GTGT 5% ) là 315.000, đã trả bằng tiền gửi ngân hàng. Chi phí vận chuyển , bốc dỡ , lắp đặt đã chi bằng tiền mặt 2.100 ( cả thuế GTGT 5%). Tỷ lệ khấu hao bình quân năm của TSCĐ là 15 % và thiết bị đầu tư bằng nguồn vốn kinh doanh..
    6. Ngày 22, nghiệm thu nhà văn phòng quản lý do bộ phận XDCB bàn giao. Giá quyết toán của ngôi nhà là 1.000.800, vốn xây dựng công trình là nguồn vốn đầu tư XDCB. Thời gian tính khấu hao 20 năm.
    7. Ngày 25, tiến hành nghiệm thu công trình sửa chữa nâng cấp một quầy hàng của bộ phận bán hàng bằng nguồn vốn khấu hao. Chi phí sửa chữa nâng cấp thuê ngoài chưa trả cho công ty V ( cả thuế GTGT 5% ) là 189.000. Dự kiến sau khi sửa chữa xong , TSCĐ này sẽ sử dụng trong vòng 5 năm nữa. Được biết nguyên giá TSCĐ trước khi sửa chữa là 300.000, hao mòn lũy kế 240.000, tỷ lệ khấu hao bình quân năm 10%.
    8. Ngày 28, tiến hành nghiệm thu một thiết bị sản xuất thuê ngoài sửa chữa lớn đã hoàn thành, bàn giao cho bộ phận sử dụng. Chi phí sửa chữa lớn thuê ngoài chưa trả cho công ty W ( cả thuế GTGT 5% ) là 56.700. Được biết DN đã trích trước chi phí sửa chữa lớn theo kế hoạch của thiết bị này là 50.000.

    Yêu cầu:
    1. Định khoản các nghiệp vụ nêu trên
    2. Xác định mức khấu hao tăng, giảm theo từng bộ phận trong tháng 6/N, biết DN tính khấu hao theo ngày và tháng 6/N có 30 ngày.
    3. Xác định mức khấu hao TSCĐ trích trong tháng 6/N biết:
    -Tháng 5/N không có biến động tăng giảm TSCĐ
    - Mức khấu hao TSCĐ đã trích trong tháng 5/N ở bộ phận sản xuất : 30.000, bán hàng 7.000, quản lý DN 10.000.
    4. Giả sử tháng 7/N không có biến động về TSCĐ . Hãy xác định mức khấu hao TSCĐ trích trong tháng 7 ở từng bộ phận.
    Giải
    1.Định khoản các nghiệp vụ nêu trên:

    1)
    Nợ TK 211: 660.000
    -2111: 300.000
    -2112 : 360.00
    Nợ TK 213 ( 2133) : 600.000
    -Có TK 411 (V): 1.260.000
    2a)
    Nợ TK 211( 2112) : 300.000
    Nợ TK 213( 2138) : 105.600
    Nợ TK 133( 1332) : 20.280
    -Có TK 331( K) : 425.880
    2b)
    Nợ TK 331( K) : 425.880
    -Có TK 341: 212.940
    -Có TK 112: 212.940
    2c)
    Nợ TK 211 ( 2113) : 12.000
    Nợ TK 133( 1332) : 600
    -Có TK 141 : 12.600
    2d)
    Nợ TK 414 : 204.660
    -Có TK 411: 204.600
    3a)
    Nợ TK 001 : 240.000
    3b)
    Nợ TK 641 ( 6417): 15.000
    Nợ TK 133( 1331) : 1.500
    -Có TK 311 : 16.500
    4a)
    Nợ TK 214( 2141) : 48.00
    -Có TK 211 ( 2112): 48.000
    4b)
    Nợ TK 811: 5.000
    -Có TK 111: 5.000
    4c)
    Nợ TK 152( phế liệu) : 10.000
    -Có TK 711: 10.000
    Nợ TK 223 (B): 320.000
    Nợ TK 214( 2141) : 55.000
    -Có TK 711: 75.000
    -Có TK 211( 2112): 300.000
    5a)
    Nợ TK 211( 2114) : 300.000
    Nợ TK 133( 1332) : 15.000
    -Có TK 112: 315.000
    5b)
    Nợ TK 211( 2114): 2.000
    Nợ TK 133 ( 1332) : 100
    -Có TK 111: 2.100
    6a)
    Nợ TK 211(2111) : 1.000.800
    -Có TK 241( 2412) : 1.000.800
    6b)
    Nợ TK 441: 1.000.800
    -Có TK 411 : 1.000.800
    7a)
    Nợ TK 241( 2413) : 180.000
    Nợ TK 133( 1332): 9.000
    -Có TK 331 ( V) : 189.000
    7b)
    Nợ TK 211( 2111): 180.000
    -Có TK 214(2143): 180.000
    8a)
    Nợ TK 241( 2412) : 54.000
    Nợ TK 133 ( 1331): 2.700
    -Có TK 331 ( W): 56.700
    8b)
    Nợ TK 335: 54.000
    -Có TK 241( 2413): 54.000
    8c)
    Nợ TK 627: 4.000
    -Có TK 335: 4.000
    Yêu cầu 2:
    Mức khấu hao TSCĐ tăng trong tháng 6/N tại:
    - Bộ phận bán hàng: (60.000 + 180.000) *6/( 5*12*30) = 800;
    - Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 302.000*15%*12/( 12*30) +1.000.800*9/ ( 20*12*30) = 1.510 + 1251= 2.761
    - Bộ phận sản xuất : 300.000*24/ ( 10*12*30) + 360.000* 24/( 5*12*30) + 600.000*24/(5*12*30) + 312.000*21/(8*12*30) + 105.600*21/(4*12*30)= 2.000 + 4.800 + 8.000 + 2.275 + 1540 = 18.615
    Mức khấu hao TSCĐ giảm trong tháng 6/N tại:
    - Bộ phận sản xuất: 300.000 *10%*15/(12*30) = 1.250
    - Bộ phận bán hàng : 300.000 * 10% *6/ ( 12*30) = 500
    Yêu cầu 3:
    Mức khấu hao TSCĐ trích trong tháng 6/N tại:
    - Bộ phận sản xuất : 30.000 + 18.615 – 1.250 = 47.365
    - Bộ phận bán hàng : 7.000 + 800 – 500 = 7.300
    - Bộ phận quản lý doanh nghiệp : 10.000 + 2.761 = 12.761
    Yêu cầu 4
    Mức khấu hao tài sản cố định trích trong tháng 7/N:
    - Bộ phận sản xuất : 30.000 + 300.000*(10*12) + 360.000/ ( 5*12) + 600.000 /( 5*12) + 312.000/ ( 8*12) + 105.600/(4*12) – 300.000* 10%/12= 30.000 + 2.500 + 6.000 + 10.000 + 3250 + 2200 – 2500 = 51.450.
    - Bộ phận bán hàng : 7.000 + ( 60.000 + 180.000 )/(5*12) – 300.000 *10%/12 = 7.000 + 4.000 – 2.500 = 8.500
    - Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 10.000 + 302.000*15%/12 + 1.000.800/(20*12) = 10.000 + 3.775 + 4170 = 17.945
     
    Last edited by a moderator: 31/1/09
  2. 230888

    230888 New Member

    bai gia rat hay
     
  3. thetaodhtm

    thetaodhtm New Member

    bạn oi cho minh hoi nha. tại sao khi chuyển nguồn ở nghiệp vụ 2 bài 2 lại là 204.660
    Và khi tính khấu hao tăng trong tháng 6 ở bộ phận sản xuất lại nhân với 24.
     
  4. 1989

    1989 New Member

    hix em chua hoc môn này nhưng đọc cũng jống nglý ktoán vậy.c (a) sưu tầm đâu bài tập zậy.mà đây có phải là bài đặc trưng cho từng dạng k??? nếu con c ( a) đưa ra típ hem cho e tham khao. thanks!!!
     
  5. meo ngoc

    meo ngoc New Member

    sao mình vào ô tìm kiếm nhập bài tập kế toán tài chính mà ko tìm đươc.giúp mình với. thank you vinamiu
     
  6. ltdungkt

    ltdungkt New Member

    theo mình thì phải là
    Nợ tk414:202800(210940/1,05)
    Có tk411:202800
     
  7. tommy2005

    tommy2005 New Member

    chuẩn bị làm bài tập môn này rồi nhưng cug chẳng hiểu gì cả
     
  8. 1989

    1989 New Member

    hix nhìn quyển bài tập kế toán tài chính 1 mà hĩa thía , khác xa môn nguyên lý. mà lại còn thêm tỷ giá hối đoái nữa.kỳ này toi thiệt rùi (T_T)
     
  9. chivi_90

    chivi_90 New Member

    bạn ơi cho mình hỏi muốn tìm bài tập và bài giải về nguyên lý kế toán thì vào đâu
     
  10. mrtien789

    mrtien789 New Member

    theo minh thay o bt 1 nghiep vu so 5 nen lam don gian nhu day ne
    Nợ 152 5000
    Nợ 133 500
    Có 111 (Z) 5500
     
  11. nhukhuctinhca

    nhukhuctinhca New Member

    như không hiểu gì
     
  12. Ms Soleil

    Ms Soleil New Member

    thks nha^^ mình đang học môn này, chắc sẽ giúp mình trong khi làm bt ;)
     
  13. gautruc_88

    gautruc_88 New Member

    bạn nào có quyển hướng dẫn làm bài kế toán tài chính thì giúp mình với
     
  14. NguoicuaDang

    NguoicuaDang New Member

    Mới động vào bài tập.K0 hiểu gì luôn.Dân KT đã khó nhai, mình dân qtri học VB2 càng chả hiểu gì.Hik.Ai có bài giải các bt phần này k0.Post lên cho a e nhờ
     
  15. le thi huyen trang

    le thi huyen trang New Member

    theo mình nghiệp vụ 5 cũng chỉ cần định khoản là:
    Nợ tk: 152 (vlp ) :50000
    Nợ Tk 133( 1331) :5000
    Có tk :111(1111) : 55000
    bạn định khoản dai dòng wa
     
  16. thuy42i5

    thuy42i5 New Member

    bạn ơi
    cho mình hỏi với
    mình đang học môn này mà chả hiểu gì
    hic
    định khoản cho t nghiệp vụ này với:
    mua nguyên vật liệu theo giá hạch toán 70.000 Giá mua chưa thuế ghi trên hóa đơn 67.000, thuế VAT 10% tiền mua chưa thanh toán cho người bán.
    mình ko hiểu cái chỗ giá hạch toán với giá thực thế lắm.
    vì đề cho số dư một số tài khoản cả giá thực tế và giá hạch toán.
     
  17. caobon

    caobon New Member

    thank nhé! ai có nữa post giùm lên nhé. thank!
     
  18. lehuongtm

    lehuongtm New Member

    :thayghet:
     
  19. latieumy

    latieumy New Member

    Tớ nghĩ là nghiệp vụ 2 phải định khoản thế này. Nợ TK 414 208.800
    Có 411 208.800
     
  20. maihuong86bn

    maihuong86bn New Member

    mình nghĩ chi phí thu mua cho vào TK chi phí chứ nhỉ?
     

Chia sẻ trang này